Skip to content Skip to sidebar Skip to footer

Các mẫu câu tiếng Đức siêu thực tế cho trình độ B1, B2 – Nâng tầm kỹ năng nói và viết của bạn ⋆ CLB Tiếng Đức Việt Đức

16 phútChào mừng bạn đến với thế giới tiếng Đức, nơi ngôn ngữ trở nên sống động qua từng mẫu câu. Bạn đang ở trình độ B1, B2 và muốn nâng cao kỹ năng nói và viết của mình? Hãy để chúng tôi hướng dẫn bạn khám phá những mẫu câu tiếng Đức thực tế nhất.

Tiếng Đức, với sự phong phú về từ vựng và cấu trúc, mang lại cho bạn cơ hội để thể hiện ý tưởng của mình một cách rõ ràng và sáng tạo. Với những mẫu câu mà chúng tôi sẽ giới thiệu, bạn sẽ có thể tự tin hơn khi giao tiếp, dù là trong cuộc sống hàng ngày hay trong môi trường công việc.

Chúng tôi đã chuẩn bị một loạt các mẫu câu, từ những câu đơn giản như “Ersterns…” (đầu tiên…) cho đến những câu phức tạp hơn như “Wenn ich genug Geld hätte, würde ich…” (Nếu tôi có đủ tiền, tôi sẽ…). Mỗi mẫu câu đều đi kèm với ví dụ thực tế, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng.

Hãy tưởng tượng bạn đang ở một quán cà phê ở Berlin, đang cố gắng đặt một ly cà phê bằng tiếng Đức. Với mẫu câu “Ich hätte gerne einen Kaffee” (Tôi muốn một ly cà phê), bạn không chỉ đơn giản là đặt một ly cà phê, mà còn thể hiện sự lịch sự và tôn trọng văn hóa của người Đức.

Hoặc khi bạn muốn diễn đạt ý kiến của mình trong một cuộc thảo luận, mẫu câu “Ich bin der Meinung, dass…” (Tôi cho rằng…) sẽ giúp bạn truyền đạt ý kiến một cách rõ ràng và tự tin.

Hãy nhớ rằng, việc học một ngôn ngữ không chỉ là học từ vựng và ngữ pháp, mà còn là hiểu văn hóa và con người nói ngôn ngữ đó. Với những mẫu câu này, chúng tôi hy vọng bạn sẽ cảm thấy gần gũi hơn với tiếng Đức và những người sử dụng nó.

Do số lượng mẫu câu rất nhiều, nên chúng tôi chia làm hai phần. Phần I là các mẫu câu, Phần II là các ví dụ thực tiễn liên quan đến các chủ đề viết khi đi thi. Các bạn có thể theo dõi Phần II ở phía dưới phần bình luận.

Hãy bắt đầu hành trình khám phá tiếng Đức của bạn ngay hôm nay. Chúc bạn học tốt và vui vẻ!

Phần I – Các mẫu câu tiếng Đức thường dùng trong nói và viết B1, B2

  1. Es spielt eine wichtige Rolle bei (in) … | Nó đóng một vai trò quan trọng trong …
  2. Es spielt eine vitale Rolle bei (in) … | Nó đóng một vai trò sống còn trong …
  3. Es spielt eine besondere Rolle bei (in) … | Nó đóng một vai trò đặc biệt trong …
  4. Es spielt eine zentrale Rolle bei (in) … | Nó đóng một vai trò trung tâm trong …
  5. Es spielt eine große Rolle bei (in) … | Nó đóng một vai trò to lớn trong …
  6. Es spielt eine außerordentliche Rolle bei (in) … | Nó đóng một vai trò phi thường trong …
  7. Es spielt keine Rolle bei (in) … | Nó không đóng vai trò gì trong …
  8. … und … sind zwei Prozesse, die man voneinander nicht trennen kann. | … và … là hai quá trình (mà người ta) không thể tách rời nhau.
  9. Hier stellt sich die Frage, …. | Ở đây câu hỏi được đặt ra là, ….
  10. Kein Wunder, dass … | Không có gì ngạc nhiên, rằng …
  11. Es ist kein Wunder, dass … | Không có gì ngạc nhiên khi…
  12. Es ist nicht verwunderlich, dass … | Nó không đáng ngạc nhiên khi …
  13. Deshalb es ist nicht verwunderlich, dass … | Vì vậy, không có gì ngạc nhiên khi…
  14. Es ist zu bewundern, dass … | Thật đáng khâm phục rằng…
  15. Es ist zu erwähnen, dass … | Điều đáng nói là …
  16. Es ist zu bemerken, dass … | Cần lưu ý rằng…
  17. Es ist zu beachten, dass … | Cần lưu ý rằng …
  18. Es ist zu berücksichtigen, dass … | Cần lưu ý rằng …
  19. Es ist zu fürchten, dass … | Điều đáng sợ là …
  20. Es ist zu befürchten, dass … | Người ta sợ rằng…
  21. Es besteht die Befürchtung, dass … | Có một nỗi sợ rằng…
  22. Es ist zu erklären, dass … | Phải giải thích rằng…
  23. Es ist zu erwarten, dass … | Người ta dự đoán rằng…
  24. Man erwartet, dass … | Điều cần trông đợi là…
  25. Man wartet darauf, dass … | Điều cần trông đợi là…
  26. Es ist zu empfehlen, zu+ Verb | Nên + động từ
  27. Es ist zu bezweifeln, ob (dass) … | Người ta nghi ngờ liệu (điều đó) …
  28. Es ist zum Verzweifeln, dass … | Thật khó hiểu rằng…
  29. Es ist anzunehmen, dass … | Có thể cho rằng… / giả thiết rằng…
  30. Es ist doch wohl anzunehmen, dass … | Tuy nhiên, rất có thể là…
  31. Es kann angenommen werden, dass … | Có thể cho rằng…
  32. Wir lehnen daher die Annahme ab, dass … | Do đó, chúng tôi bác bỏ giả định rằng …
  33. Es ist auffällig, dass … | Điều đáng chú ý là…
  34. Es ist selbstverständlich, dass … | Không cần phải nói rằng… / rõ ràng rằng…
  35. Es ist verboten, dass … | Cấm…
  36. Es ist bekannt, dass … | Được biết rằng, …
  37. Es ist wohl bekannt, dass … | Biết rằng …
  38. Es ist allgemein bekannt, dass … | Đó là kiến ​​​​thức phổ biến mà …
  39. Es ist möglich, dass … | Có thể là …
  40. Es ist unmöglich, dass … | Không thể nào …
  41. Es ist aber auch möglich, dass … | Tuy nhiên, cũng có thể là …
  42. Es kann passieren, dass … | Có thể xảy ra rằng …
  43. Es könnte sein, dass … | Có thể là …
  44. Es scheint klar, dass … | Có vẻ như rõ ràng rằng …
  45. Es ist nicht schwierig, dass … | Không khó khi …
  46. Es ist nicht leicht, dass … | Không dễ mà…
  47. Es ist ganz natürlich, dass … | Nó là khá tự nhiên mà…
  48. Es ist allgemein anerkannt, dass … | Người ta thường chấp nhận rằng…
  49. Man kann nicht leugnen, dass … | Người ta không thể phủ nhận rằng…
  50. Niemand kann leugnen, dass … | Không ai có thể phủ nhận rằng…
  51. Es ist die passende Zeit für… | Đó là thời điểm thích hợp cho…
  52. In den letzten Zeiten ist … zurückgegangen. | Trong thời gian gần đây… đã giảm.
  53. Unter dem Begriff „…“ versteht man… | Từ „…“ có nghĩa là…
  54. Man versteht unter dem Begriff „…“. | Thuật ngữ „…“ có nghĩa là gì.
  55. Auf diese Weise … | Bằng cách này …
  56. Es ist zweischneidig. | Điều này có hai mặt.
  57. Ich bin der Meinung, dass … | Quan điểm của tôi là …
  58. Ich bin der Auffassung, dass … | Tôi cho rằng…
  59. Meiner Meinung nach ist … | Theo tôi là…
  60. Ich bin der gleichen Meinung. | Tôi đồng ý.
  61. Nach meiner Auffassung ist … | Theo tôi nó là…
  62. Man kann behaupten, dass … | Có thể nói rằng…
  63. Niemand kann behaupten, dass …. | Không ai có thể tuyên bố rằng ….
  64. Man hat oft behauptet, dass …. | Người ta thường khẳng định rằng…
  65. Es wird häufig behauptet, dass … | Người ta thường khẳng định rằng…
  66. Es sei falsch zu behaupten, dass … | Thật sai lầm khi nói rằng…
  67. Niemand kann sagen, dass …. | Không ai có thể nói rằng ….
  68. Das ist sicher abzulehnen, weil … | Điều này chắc chắn là không thể chấp nhận được bởi vì…
  69. Es ist nicht zu akzeptieren, dass … | Không thể chấp nhận được rằng…
  70. Das ist nicht akzeptiert. | Điều đó không được chấp nhận.
  71. Das ist nicht akzeptierbar. | Điều này là không thể chấp nhận được.
  72. Wir müssen akzeptieren, dass … | Chúng ta phải chấp nhận rằng…
  73. Wir können nicht akzeptieren, dass … | Chúng ta không thể chấp nhận rằng…
  74. Dieses Argument kann nicht akzeptiert werden, weil … | Lập luận này không thể chấp nhận được bởi vì …
  75. Dasselbe Phänomen wiederholt sich in anderen Bereichen. | Hiện tượng tương tự cũng lặp lại ở các lĩnh vực khác.
  76. Es ist nicht gerecht, dass … | Thật không công bằng khi …
  77. Ich möchte hinzufügen, dass … | Tôi muốn nói thêm rằng …
  78. Es sollte vielleicht noch hinzugefügt werden, dass … | Có lẽ nên nói thêm rằng …
  79. Es kam nicht von ungefähr, dass … | Không phải ngẫu nhiên mà …
  80. Es ist kein Zufall, dass … | Không phải ngẫu nhiên mà …
  81. Es ist ein seltsamer Zufall, dass … | Có một sự trùng hợp kỳ lạ là …
  82. Es ist zu bezweifeln, ob (dass) … | Người ta nghi ngờ liệu (điều đó) …
  83. Es muss allerdings bezweifelt werden, ob … | Tuy nhiên, điều đáng nghi ngờ là liệu …
  84. Es sollte nicht vergessen werden, dass …. | Không nên quên rằng ….
  85. Man sollte nicht vergessen, dass … | Không nên quên rằng …
  86. In diesem Zusammenhang … | Trong ngữ cảnh này …
  87. Auf diesem Gebiet … | Trong lĩnh vực này …
  88. Wie das Sprichwort sagt … | Như người ta vẫn nói …
  89. Als Antwort auf diese Frage … | Để trả lời cho câu hỏi này …
  90. Der beste Beweis dafür ist, dass … | Bằng chứng rõ ràng nhất về điều này là …
  91. Es handelt sich um … + Akk. | Đó là về …+ cách 4.
  92. Es geht um … + Akk. | Nó nói về …+ cách 4.
  93. Im Kern geht es darum, … | Về cơ bản, đó là về …
  94. Im Kern geht es dabei darum, dass … | Về cơ bản, đây là về…
  95. Die Leute in meinem Heimatland folgen diesem Trend auch. | Người dân quê tôi cũng đang theo xu hướng này.
  96. Und das spiegelt sich auch in … wider. | Và điều đó cũng được phản ánh trong…
  97. Dabei gibt es natürlich gute Argumente. | Tất nhiên có những lý lẽ tốt.
  98. Dabei ist es wichtig, dass … | Điều quan trọng đó là…
  99. Wir sollen uns mit … beschäftigen. | Chúng ta phải đối phó với…
  100. Vielleicht kann ich noch ein Beispiel bringen … | Có lẽ tôi có thể cho bạn một ví dụ khác …
  101. Ich möchte dazu sagen, dass … | Tôi muốn nói rằng …
  102. Ich kann Ihnen aus Erfahrung sagen, dass … | Tôi có thể nói với bạn từ kinh nghiệm rằng …
  103. In meinem Heimatland ist das Genauso …/ ganz anders | Ở quê hương tôi cũng vậy …/ hoàn toàn khác
  104. Wie schon vorher gezeigt wurde, … | Như đã trình bày trước đó, …
  105. Im Unterschied zu … ist … | Ngược lại với … là …
  106. Im Gegensatz zu … | Trái ngược với …
  107. Auf der einen Seite … | Một mặt thì …
  108. Einerseits … | Một mặt thì …
  109. Auf der anderen Seite … | Mặt khác thì …
  110. Andererseits … | Mặt khác thì …
  111. Es ist eine bekannte Tatsache, dass … | Đó là một thực tế đã rõ rằng…
  112. Hierzu kann man ein gutes Beispiel anführen: | Một ví dụ tốt có thể được đưa ra cho điều này:
  113. Beispielsweise ist … | Ví dụ, là …
  114. Möglicherweise … | Có khả năng …
  115. Die Wissenschaft hat lange gerätselt, was … | Khoa học từ lâu đã bối rối về những gì …
  116. Diese Tatsache lässt sich zurückführen auf … | Thực tế này có thể được bắt nguồn từ …
  117. Eine Erklärung dafür wäre … | Một lời giải thích cho điều này sẽ là …
  118. Im Gegensatz dazu meine ich … | Ngược lại, ý tôi là…
  119. der wichtigste Aspekt des Themas | Khía cạnh quan trọng nhất của chủ đề
  120. Unter Berücksichtigung von … | Tính đến …
  121. Ohne Berücksichtigung von … | Không tính đến …
  122. Man muss Berücksichtigung, dass … | Người ta phải tính đến rằng …
  123. Unter Mitwirkung von … | Với sự tham gia của …
  124. Ohne Mitwirkung von … | Không có sự tham gia của …
  125. Unter Mitarbeit von … | Với sự cộng tác của …
  126. Unter Protektion von … | Dưới sự bảo vệ của …
  127. Dies könnte auf den ersten Blick positiv erscheinen, aber … | Điều này thoạt nhìn có vẻ tích cực, nhưng …
  128. Das könnte dazu führen, dass … | Điều này có thể dẫn đến …
  129. Das könnte folgende Konsequenzen haben … | Điều này có thể dẫn đến những hậu quả sau…
  130. Hierzu kann ich aus meiner persönlichen Erfahrung ein gutes Beispiel anführen … | Tôi có thể trích dẫn một ví dụ điển hình về điều này từ kinh nghiệm cá nhân của mình…
  131. Zu diesem Thema möchte ich mit einem Beispiel aus eigener Erfahrung beginnen … | Về chủ đề này, tôi xin bắt đầu bằng một ví dụ từ kinh nghiệm của bản thân…
  132. Der größte Vorteil der / des … ist … | Ưu điểm lớn nhất của … là …
  133. Der beste Vorteil der / des … ist … | Ưu điểm tốt nhất của … là …
  134. Im Gegensatz zu den genannten Vorteilen gibt es doch große Nachteile wie … | Trái ngược với những ưu điểm đã đề cập, có những nhược điểm lớn như …
  135. Vielleicht gibt es noch eine Alternative: … | Có thể có một sự thay thế …
  136. Dieses Problem kann man von verschiedenen Seiten betrachten / interpretieren … | Vấn đề này có thể được nhìn nhận/giải thích từ nhiều phía khác nhau …
  137. Man soll sich dabei auf positive Veränderungen konzentrieren. | Người ta nên tập trung vào những thay đổi tích cực.
  138. Im Vergleich mit … | So với …
  139. Ich schließe daraus, dass … | Tôi kết luận rằng …
  140. Aus Gründen, die hier nicht erläutert zu werden brauchen, … | Vì những lý do không cần phải giải thích ở đây …
  141. Davon lernen wir, dass … | Từ đó chúng ta biết được rằng…
  142. Wie wir sehen werden … | Như chúng ta sẽ thấy…
  143. Erstens: | Thứ nhất là:
  144. Zweitens – und das ist viel wichtiger – | Thứ hai – và điều này quan trọng hơn nhiều – là
  145. Drittens: | Thứ ba là:
  146. Es sollte jedoch klar sein, dass … | Tuy nhiên, cần phải rõ ràng rằng…
  147. Vielleicht genügt hier der Hinweis, dass … | Có lẽ đủ để nói rằng…
  148. Wie wir gesehen haben, … | Như chúng ta đã thấy, …
  149. Es kann sein, dass … | Nó có thể là …
  150. Um Missverständnisse zu vermeiden, muss betont werden, dass … | Để tránh hiểu lầm, cần phải nhấn mạnh rằng …
  151. Dazu ist zu sagen, dass … | Phải nói rằng…
  152. In anderen Fällen kann man … | Trong các trường hợp khác, ta có thể…
  153. … zielt nicht nur auf …, sondern auch auf … | … nhằm mục đích không chỉ ở …, mà còn ở …
  154. Du sollst nicht glauben, dass … | Bạn sẽ không tin rằng …
  155. Es gibt keinen Unterschied zwischen … | Không có sự khác biệt giữa …
  156. Es könnte schon sein, dass … | Nó có thể là …
  157. Es braucht nicht gesagt zu werden, dass … | Không cần phải nói, rằng…
  158. Es war einmal … | Có một lần…
  159. von Zeit zu Zeit | Thỉnh thoảng
  160. von Generation zu Generation | từ thế hệ này sang thế hệ khác
  161. früher oder später | sớm hay muộn
  162. Jetzt und in Zukunft | Hiện tại và trong tương lai
  163. in allernächster Zukunft | trong tương lai rất gần
  164. in naher Zukunft | trong tương lai gần
  165. in ferner Zukunft | trong tương lai xa
  166. im besten Fall | Trong trường hợp tốt nhất
  167. in diesem Fall | trong trường hợp này
  168. in voller Bereitschaft | trong tình trạng sẵn sàng đầy đủ
  169. durch alle Epochen | qua mọi thời đại
  170. in der letzten Zeit | gần đây
  171. in letzter Zeit | gần đây
  172. in der heutigen Zeit (= Heutzutage) | trong thời điểm hiện tại (= ngày nay)
  173. in kurzer Zeit | trong một thời gian ngắn
  174. Seit kurzer Zeit | Gần đây
  175. Seit Kurzem … | Gần đây…
  176. Seit langer Zeit | Trong một khoảng thời gian dài
  177. in derselben Zeit | trong cùng thời gian
  178. in der gleichen Zeit | đồng thời
  179. … gleichzeitig | … đồng thời
  180. … auswendig lernen | … học thuộc lòng
  181. (sein) + von großer Bedeutung. | (sein) + tầm quan trọng lớn.
  182. (sein) + von großem Interesse | (sein) + quan tâm lớn
  183. Vor allem … | Trên hết …
  184. Trotz alledem … | Bất chấp tất cả…
  185. In der Tat … | Trên thực tế …
  186. in Wirklichkeit | thực tế
  187. (Service) auf höchstem Niveau | (Dịch vụ) ở mức cao nhất
  188. auf niedrigem Niveau | ở mức độ thấp
  189. auf mittlerem Niveau | ở mức trung bình
  190. auf gleichem Niveau | ở cùng cấp độ
  191. zu Fuß | bằng chân
  192. aus Versehen | do nhầm lẫn, vô tình
  193. durch Zufall | ngẫu nhiên
  194. Schon bald … | Sớm …
  195. Umfassende Informationen gibt es im Internet unter:  | Thông tin chi tiết có sẵn trên Internet tại:
  196. Weitere Informationen finden Sie unter … | Để biết thêm thông tin, xem …
  197. Für weitere Informationen besuchen Sie unsere Website … | Để biết thêm thông tin truy cập trang web của chúng tôi…
  198. Wir würden Zeit und Mühe sparen. | Chúng ta sẽ tiết kiệm thời gian và công sức.
  199. Um Zeit und Mühe zu sparen | Để tiết kiệm thời gian và công sức
  200. dieselben Sachen | những điều tương tự
  201. Stellen Sie sich vor, dass … | Tưởng tượng rằng…
  202. Beachten Sie aber, dass … | Tuy nhiên, lưu ý rằng…
  203. Achten Sie darauf, dass … | Đảm bảo rằng…
  204. Es hängt davon ab, dass … | Nó phụ thuộc vào …
  205. Darüber hinaus … | Hơn nữa …
  206. Es wurde zur Gewohnheit, dass … | Nó đã trở thành một thói quen mà…
  207. Es ist Tradition, dass … | Đó là truyền thống mà…
  208. Jeder weiß, dass … | Tất cả mọi người đều biết rằng …
  209. Ich bin nämlich als … tätig | Tôi làm việc như…
  210. (seine Rede) mit den Worten schließen, … | Kết thúc bằng cách nói rằng, …
  211. Ich hoffe sehr, dass … | Tôi thực sự hy vọng rằng …
  212. Man kann nicht … | Người ta không thể …
  213. Man kann sich nicht vorstellen, dass … | Người không thể tưởng tượng được rằng …
  214. Ich kann mir nicht vorstellen, dass … | Tôi không thể tưởng tượng rằng …
  215. Man sagt, dass … | Người ta nói, rằng …
  216. Man kann sagen … | Người ta có thể nói …
  217. Wie man sagt … | Như người ta nói …
  218. Viele (Leute) sagen … | Nhiều người nói…
  219. Manche Leute sagen, dass … | Một số người nói rằng…
  220. … und Viele andere | … và nhiều người / điều / thứ khác
  221. Die allgemeine Meinung ist … | Ý kiến ​​chung là …
  222. Die herrschende Meinung ist … | Ý kiến ​​​​phổ biến là …
  223. Die herrschende Meinung ist kein Argument. | Ý kiến ​​​​phổ biến không phải là một cuộc tranh luận.
  224. Es ist geschichtlich erweisen, dass … | Lịch sử đã chứng minh rằng…
  225. Das kommt daher, dass … | Điều này là do…
  226. Die ideale Lösung | Giải pháp lý tưởng
  227. Das ideale Mittel | Phương tiện / cách / phương thức lý tưởng
  228. Es wäre noch viel zu sagen! | Vẫn còn rất nhiều điều để nói!
  229. zum Segen der Menschheit | vì lợi ích của nhân loại
  230. Es ist ein Trost, dass … | Đó là một niềm an ủi rằng …
  231. Man muss voraussetzen, dass … | Người ta phải cho rằng (giả định rằng) …
  232. Vorausgesetzt, dass … | Với điều kiện / giả sử rằng …
  233. und umgekehrt | và ngược lại
  234. Er verdient nicht genug, um seine Bedürfnisse zu befriedigen. | Anh ta không kiếm đủ tiền để đáp ứng nhu cầu của mình.
  235. Man erfährt aus diplomatischen Kreisen, dass … | Ta học được từ giới ngoại giao rằng …
  236. In dem Vertrag heißt es, dass … | Hợp đồng nói rằng …
  237. Ich habe gehört, dass … | Tôi đã nghe nói rằng …
  238. Alles, was in unserer Macht steht | Tất cả mọi thứ trong khả năng của chúng tôi
  239. Keine Macht der Welt konnte verhindern, dass … | Không một thế lực nào trên thế giới có thể ngăn cản điều đó…
  240. Er konnte nicht verhindern, dass … | Anh ta không ngăn được …
  241. Richtige Erziehung | giáo dục đúng đắn
  242. zur richtigen Zeit | vào đúng thời điểm
  243. Die richtigen Umstände | Hoàn cảnh phù hợp
  244. Das hat etwas zu bedeuten. | Điều đó có nghĩa là một cái gì đó.
  245. Das hat viel zu bedeuten. | Điều đó có nghĩa là rất nhiều.
  246. Das hat nichts zu bedeuten. | Điều đó không có nghĩa gì cả.
  247. (sein) + von großer Bedeutung. | (sein) + tầm quan trọng lớn.
  248. Diese Worte bedeuten, dass … | Những từ này có nghĩa là…
  249. Das muss nicht bedeuten, dass … | Điều đó không có nghĩa là…
  250. Dies war nicht das einzige Motiv für … | Đây không phải là động cơ duy nhất để …
  251. Das unterscheidet sich klar von … | Điều này rõ ràng khác với …
  252. Klar und deutlich | rõ ràng
  253. Das Gesetz sagt klar, dass … | Luật quy định rõ ràng rằng …
  254. Das Gesetz bestimmt, dass …. | Luật quy định rằng ….
  255. Manchmal besteht Zweifel, ob … oder … | Đôi khi có sự nghi ngờ liệu … hay …
  256. In den meisten Fällen …/ gibt … | Trong hầu hết các trường hợp …/ có …
  257. In solchen Fällen … | Trong những trường hợp như vậy …
  258. Wie es erwähnt wurde | Như đã đề cập
  259. Es geht die Rede, dass … | Người ta nói rằng …
  260. Bei den Verhandlungen ging es um … | Các cuộc đàm phán là về …
  261. Wenn es richtig ist, dass …, dann … | Nếu đúng là … thì …
  262. Aber nicht nur …, sondern auch …. | Nhưng không chỉ … mà còn …
  263. Aus alledem ergibt sich, dass … | Từ tất cả những điều này, suy ra rằng …
  264. Man war einhellig der Meinung, dass … | Người ta nhất trí rằng …
  265. Es ist nötig, dass … | Điều cần thiết là …
  266. Es ist notwendig, dass … | Điều cần thiết là …
  267. Aus meiner Sicht ist es notwendig, dass … | Theo quan điểm của tôi, điều cần thiết là …
  268. Dabei ist es nicht nötig, … zu … | Không cần thiết phải … để …
  269. Nehmen wir einmal an, dass … | Hãy giả sử rằng …
  270. Wenn wir annehmen, dass …, dann … | Nếu chúng ta cho rằng… thì …
  271. Es hat den Anschein, dass … | Có vẻ như…
  272. als, ob … | như thể …
  273. Ihm ist aufgegangen, dass … | Anh ta chợt nhận ra rằng …
  274. Er hat in seinem Buch viele falsche Behauptungen aufgestellt, so z.B. die, dass … | Anh ấy đã đưa ra nhiều tuyên bố sai trong cuốn sách của mình, ví dụ: cái mà…
  275. Wir dürfen nicht glauben, dass … | Chúng ta không được tin rằng …
  276. Studien belegen, dass … | Các nghiên cứu chỉ ra rằng …
  277. Die Gräuel des Krieges | Nỗi kinh hoàng của chiến tranh
  278. In diesem Augenblick … | Tại thời điểm này …
  279. In Anlehnung an … | Dựa trên …
  280. Ausgefertigt in … am … | được phát hành trong … ngày …
  281. datiert am … | được đề ngày …
  282. Aber nicht alle + Plural … | Nhưng không phải tất cả + số nhiều …
  283. An diesem Einwand ist richtig, dass … | Sự phản đối này là đúng, rằng …
  284. Es ist daher verständlich, dass … | Vì vậy, có thể hiểu rằng …
  285. So ist es oft nicht zu vermeiden, dass … | Vì vậy, nó thường không thể tránh khỏi rằng …
  286. teils mit, teils ohne … | đôi khi có, đôi khi không …
  287. Es ist sicher, dass … | Chắc chắn rằng …
  288. Es ist oft schwierig zu entscheiden, ob … oder …. | Thường khó để quyết định liệu … hay …
  289. Es ist eine unversiegbare Quelle. | Đó là nguồn vô tận.
  290. Es liegt darin, dass … | Đó là…
  291. In dem Maße, dass … | Đến mức mà…
  292. Ich neige zur Ansicht, dass … | Tôi có xu hướng nghĩ rằng …
  293. Es mag hier auch erwähnt sein, dass … | Nó cũng có thể được đề cập ở đây rằng …
  294. … erscheint dunkel und widersprüchlich. | … xuất hiện tối nghĩa và mâu thuẫn.
  295. Er beobachtete jedoch, dass … | Tuy nhiên, anh ta nhận thấy rằng …
  296. Dabei muss jedoch beachtet werden, dass … | Tuy nhiên, cần lưu ý rằng …
  297. … erlebte eine Blüte auf allen Gebieten. | … phát triển mạnh mẽ trên mọi lĩnh vực.
  298. Es ist keine Kunst zu zeigen, dass …. | Đó không phải là nghệ thuật để thể hiện rằng …
  299. Erinnern wir uns, dass … | Hãy nhớ rằng …
  300. Ich kann mich gut erinnern, dass … | Tôi nhớ rõ rằng …
  301. Nun ist zu fragen welche, wo, wer …. | Bây giờ câu hỏi là cái nào, ở đâu, ai ….
  302. Die Beispiele zeigen, dass … | Các ví dụ cho thấy rằng …
  303. zu Ehren von … | Vinh danh …
  304. Auf Einladung von … | Theo lời mời của …
  305. Diese Sache erlaubt keine Verzögerung. | Điều này không cho phép chậm trễ.
  306. Diese Sache lässt keine Verzögerung zu. | Không có sự chậm trễ trong vấn đề này.
  307. Eine Wahrheit, die keinen Zweifel erlaubt, … | Một sự thật (mà) không còn chỗ cho sự nghi ngờ, …
  308. Es schadet nichts, dass … | Nó không có hại, khi …
  309. Das werde ich nie vergessen. | Tôi sẽ không bao giờ quên điều đó.
  310. Ich möchte mit dir wetten, dass … | Tôi muốn cá với bạn rằng …
  311. Anstatt zu … | Thay vì …
  312. Viele Menschen begnügen sich nicht mit einem Gerät, sondern haben zwei. | Nhiều người không hài lòng chỉ một thiết bị, thay vào đó họ cần có hai.
  313. Immer neue Generationen von … kommen auf den Markt. | Các thế hệ mới của … tiếp tục tung ra thị trường.
  314. Im Alltag liest man einen Text für die Arbeit oder aus Interesse. | Trong cuộc sống hàng ngày, bạn đọc một văn bản vì công việc hoặc vì sở thích.
  315. Eine gute Ausbildung ist eine Garantie für einen guten Job. | Một nền giáo dục tốt là một đảm bảo cho một công việc tốt.
  316. Er zieht in die Stadt | Anh ấy chuyển đến thành phố này.
  317. Er zieht auf dem Land | Anh chuyển về vùng quê.
  318. die Gefährdung durch Seuchen, Hunger und Kriege | mối đe dọa của dịch bệnh, nạn đói và chiến tranh
  319. begonnene Berufsausbildung | bắt đầu đào tạo nghề
  320. Überprüfung der beruflichen Eignung | Xác minh sự phù hợp nghề nghiệp
  321. Änderung der Ausbildung | thay đổi trong giáo dục
  322. Berufschancen auf dem Arbeitsmarkt | Cơ hội nghề nghiệp trên thị trường lao động
  323. Wunschvorstellungen in der Kindheit | mơ tưởng trong thời thơ ấu
  324. Die körperliche Gesundheit und die gute Ernährung | Sức khỏe thể chất và dinh dưỡng tốt
  325. Es geht um die persönliche Sinnfindung. | Nói về việc tìm kiếm ý nghĩa cá nhân.
  326. Gesellschaft und Umwelt | xã hội và môi trường
  327. Erfahrung der Leistungsgrenzen | kinh nghiệm về giới hạn hiệu suất
  328. Die Vielfalt des Themas | Sự đa dạng của chủ đề
  329. Ablehnung von patriotischer Denkweise | Từ chối tư duy yêu nước
  330. Bedeutung von Traditionen | tầm quan trọng của truyền thống
  331. persönliche Wurzeln | nguồn gốc cá nhân
  332. persönliche Herkunft | nguồn gốc cá nhân
  333. Heimatgefühle | cảm giác như ở nhà
  334. Ich habe da so ein paar Tricks gelernt, wie ich Heimatgefühle wecken kann. | Tôi đã học được một vài thủ thuật ở đó về cách khơi dậy cảm giác như ở nhà.
  335. Geistige Verbundenheit und Gemeinsamkeiten | Sự kết nối và tương đồng về tinh thần
  336. Fremdheit und Heimatlosigkeit | xa xứ và tha phương
  337. Soziale Struktur/ Hierarchie am Arbeitsplatz | Cấu trúc/thứ bậc xã hội tại nơi làm việc
  338. Verantwortung und Engagement für den Betrieb | Trách nhiệm và cam kết với công ty
  339. Bewertung des beruflichen Fortkommens | đánh giá thăng tiến nghề nghiệp
  340. Arbeitsleistung und Gesundheit | hiệu quả công việc và sức khỏe
  341. Der Menschenhandel stellt eine schwere Verletzung der Menschenwürde und der Menschenrechte dar. | Buôn bán người là vi phạm nghiêm trọng nhân phẩm và quyền con người.
  342. Kampf gegen Menschenhandel | đấu tranh chống nạn buôn người
  343. Die sexuelle Ausbeutung von Kindern | Bóc lột tình dục trẻ em
  344. Die Tiere, die vom Aussterben bedroht sind, … | Những loài động vật (mà) đang bị đe dọa tuyệt chủng, …
  345. als Medium für die Völkerverständigung | như một phương tiện cho sự hiểu biết quốc tế
  346. Negative Auswirkungen | Ảnh hưởng tiêu cực
  347. Positive Auswirkungen | Tác động tích cực
  348. Stress bei der Arbeit | căng thẳng trong công việc
  349. Gefühl von Müdigkeit, Mattheit und Schwäche | Cảm thấy mệt mỏi và yếu ớt
  350. Ärger, Nervosität, Aggressivität und Inflexibilität | Tức giận, lo lắng, hung hăng và không linh hoạt
  351. Pünktlichkeit, Ordnung, Fleiß und Höflichkeit | Đúng giờ, ngăn nắp, siêng năng và lịch sự
  352. Vergesslichkeit und Fehler | hay quên và sai lầm
  353. Reduzierung der Konzentrationsfähigkeit | Giảm khả năng tập trung
  354. Höhere Arbeitsbelastung | Khối lượng công việc cao hơn
  355. Mangelnde Managementfähigkeiten oder unklare Führung | Thiếu kỹ năng quản lý hoặc lãnh đạo không rõ ràng
  356. Druck vom Chef und Unverständnis für die Schwierigkeit der gegebenen Aufgaben. | Áp lực từ sếp và sự thiếu hiểu biết về độ khó của các nhiệm vụ được giao.
  357. Unrealistische Zielsetzungen | mục tiêu không thực tế
  358. Unangenehme Kollegen und gemeiner Büroklatsch | Đồng nghiệp khó chịu và tin đồn văn phòng ác ý
  359. Personelle Unterbesetzung | thiếu nhân sự
  360. Auswandern ins Ausland | di cư ra nước ngoài
  361. theoretisch und praktisch | Lý thuyết và thực tiễn
  362. Die Chancen auf dem Arbeitsmarkt sind durch die praktischen Erfahrungen gestiegen. | Cơ hội trên thị trường lao động đã tăng lên do kinh nghiệm thực tế.
  363. Großer Altersunterschied zwischen den Eltern | Chênh lệch tuổi tác lớn giữa bố và mẹ
  364. Vereinbarkeit von Berufstätigkeit und Kindererziehung | Khả năng tương thích của công việc và nuôi dạy con cái
  365. Soziale Position (Stellung) und Selbstverwirklichung | Vị trí xã hội (vị trí) và phát triển năng lực cá nhân
  366. Internationalisierung des Studiums durch die englische Sprache | Quốc tế hóa việc học tập nghiên cứu thông qua ngôn ngữ tiếng Anh
  367. Ohne Karriereunterbrechung | Không nghỉ việc
  368. Ohne die Berufstätigkeit zu unterbrechen | Không làm gián đoạn công việc
  369. Selbstachtung und Selbstvertrauen | tự trọng và tự tin
  370. das Selbstwertgefühl | lòng tự trọng
  371. die Selbstzweifel | sự nghi ngờ bản thân
  372. Wir brauchen die Anerkennung und den Respekt von den Anderen. | Chúng ta cần sự công nhận và tôn trọng từ người khác.
  373. Wir sind auf der Sonnenseite des Lebens. | Chúng ta đang ở mặt sáng của cuộc đời.
  374. Die Lebenszufriedenheit | Cuộc sống hài lòng
  375. … in den verschiedenen Lebensbereichen. | … trong các lĩnh vực khác nhau của cuộc sống.
  376. Der innere Kritiker | Nhà phê bình nội tâm
  377. Der innere Faulpelz | Kẻ lười biếng bên trong
  378. Das Aufschieben der Arbeit | Việc trì hoãn công việc
  379. Verschiebe die Arbeit von heute nicht auf morgen! | Đừng trì hoãn công việc của ngày hôm nay cho đến ngày mai!
  380. Die Hochschulen in Deutschland bieten immer mehr Studiengänge an. | Các trường đại học ở Đức đang cung cấp ngày càng nhiều khóa học hơn.
  381. Dreidimensionale Produktionen | sản xuất ba chiều
  382. Der Charakter des Menschen ist was wirklich zählt und nicht das äußere Aussehen. | Tính cách con người mới là điều thực sự quan trọng chứ không phải hình thức bên ngoài.
  383. Die inneren Werte sind von großer Bedeutung. | Những giá trị bên trong có tầm quan trọng rất lớn.
  384. Für die nächsten Generationen | Cho các thế hệ tiếp theo
  385. Umweltfreundliche Maßnahmen | Các biện pháp thân thiện với môi trường
  386. Umweltschutz ist eine Aufgabe für alle. | Bảo vệ môi trường là nhiệm vụ của mọi người.
  387. Aufklärungskampagnen in der Gesellschaft | các chiến dịch nâng cao nhận thức trong xã hội
  388. Globalisierung und Multikulturalität | toàn cầu hóa và đa văn hóa
  389. Drogen und Süchtigkeit | Ma túy và nghiện
  390. Es schadet dem Menschen und verursacht gefährliche Krankheiten z.B. Krebs. | Nó gây hại cho con người và gây ra các bệnh nguy hiểm ví dụ như Ung thư.
  391. Leichtigkeit und Sorglosigkeit | sự nhẹ nhàng và bất cẩn
  392. Ungleichgewicht in Bezug auf die Chancengleichheit | mất cân bằng về cơ hội bình đẳng
  393. Man kann das nicht einfach ignorieren. | người ta không thể đơn giản bỏ qua điều đó.
  394. die Organspende | hiến tạng
  395. das Spenden von Organen | hiến tạng
  396. die gespendeten Organe | các cơ quan được hiến tặng
  397. die Transplantation von Organen | cấy ghép nội tạng
  398. die Haartransplantation | cấy tóc
  399. Alkohol und Drogen führen zur Selbstzerstörung. | Rượu và ma túy dẫn đến tự hủy hoại.
  400. Das kostenlose Herunterladen von Musik durch das Internet. | Việc tải nhạc miễn phí qua Internet.
  401. Wertewandel im Lebenslauf | thay đổi về giá trị trong quá trình sống
  402. Disziplin und Ausdauer sind ganz wichtig, wenn man etwas erreichen will. | Kỷ luật và sự kiên trì là rất quan trọng nếu bạn muốn đạt được điều gì đó.
  403. Es gibt eine starke Konkurrenz zwischen den … | Có sự cạnh tranh gay gắt giữa các…
  404. Es gibt keine Konkurrenz mit … | Không có sự cạnh tranh với…
  405. Der hohe Benzinpreis führt zu einer allgemeinen Teuerung und zum Verlust von Arbeitsplätzen. | Giá xăng dầu cao dẫn đến lạm phát chung và mất việc làm.
  406. Genauigkeit und Pünktlichkeit | chính xác và đúng giờ
  407. Das stärkt die Eigenständigkeit und die Verantwortung | Điều này củng cố tính độc lập và trách nhiệm
  408. Die Zahl der Einwohner | Số lượng cư dân
  409. Die Zahl der Geburten | Số lượng sinh
  410. Die Zahl der Sterbefälle/ Todesfälle | Số người chết/tử vong
  411. der Geburtenüberschuss | thặng dư sinh
  412. das Durchschnittsalter | Độ tuổi trung bình
  413. Durchschnittsalter der Bevölkerung | tuổi trung bình của dân số
  414. die größere Bevölkerungsdichte | mật độ dân số lớn hơn
  415. Vorbereitung auf künftige / zukünftige Herausforderungen | Chuẩn bị cho những thách thức trong tương lai
  416. Es traf sich, dass … | Tình cờ (đã xảy ra) …
  417. Es trifft sich gut, dass … | Thật may mắn là…
  418. Es kann nun als sicher gelten, dass … | Nó có thể được coi là đương nhiên …
  419. Ich bin begierig zu erfahren, wie … | Tôi háo hức muốn học cách…
  420. Wie könnte ein vernünftiger Mensch sagen, dass …? | Làm thế nào mà một người có lý lẽ có thể nói điều rằng …?
  421. Ich habe die Erfahrung gemacht, dass … | Tôi đã có kinh nghiệm rằng…
  422. Es steht fest, dass … | Rõ ràng là…
  423. Es stand für ihn fest, dass … | Rõ ràng với anh ta rằng…
  424. Ich stelle fest, dass … | Tôi nhận ra, rằng…
  425. Aus Protest gegen … | Để phản đối…
  426. Gegen … protestieren. | Chống… phản đối.
  427. Die Wahrheit verdrehen. | bóp méo sự thật.
  428. Hindernisse, die zu bedenken sind | Những trở ngại để xem xét
  429. Bitte, verstehen Sie mich nicht falsch! | Xin đừng hiểu lầm tôi!
  430. Die Sache war nicht so leicht. | Mọi thứ không dễ dàng như vậy.
  431. Ein Problem von allen Seiten studieren. | Nghiên cứu một vấn đề từ mọi phía.
  432. Die Alten und die Jungen | già và trẻ
  433. Ich hoffe, dass dieser Vorfall unsere guten Beziehungen nicht beeinträchtigen würde. | Tôi hy vọng rằng sự cố này sẽ không ảnh hưởng đến mối quan hệ tốt đẹp của chúng ta.
  434. Er will das mit aller Macht verhindern. | Anh ấy muốn ngăn chặn điều đó bằng tất cả sức lực của mình.
  435. Es kommt zum Vorschein wieder | Nó xuất hiện trở lại
  436. Jetzt kommt ans Licht | Bây giờ đưa ra ánh sáng (lộ ra)
  437. Ich versuche zu retten, was zu retten ist. | Tôi cố gắng tiết kiệm những gì có thể tiết kiệm được.
  438. bei Lieferung | lúc giao hàng
  439. Die Lebenszufriedenheit erhöht sich, wenn man seine Pläne erfüllt und seine Ziele erreicht. | Sự hài lòng trong cuộc sống tăng lên khi một người hoàn thành kế hoạch và đạt được mục tiêu của mình.
  440. Es gilt als der kommerzielle Höhepunkt des Jahres. | Nó được coi là điểm sáng thương mại của năm.
  441. Die gesundheitlichen Gefahren würden eingeschränkt. | Các rủi ro sức khỏe sẽ được giảm bớt.
  442. Abgesehen davon würde viel Geld gespart werden. | Bên cạnh đó, rất nhiều tiền sẽ được tiết kiệm.
  443. gefährliche Folgen | hậu quả nguy hiểm
  444. Die Gelegenheit nutzen/ nützen/ ausnutzen / ergreifen | Tận dụng cơ hội/tận dụng/chộp lấy
  445. schlechte Ernährungsgewohnheiten | Thói quen ăn uống tồi tệ
  446. Not und Elend | khó khăn và đau khổ
  447. Null und nichtig | vô năng
  448. In vielen Ländern der Welt | Ở nhiều nước trên thế giới
  449. Ausbeutung des Menschen durch den Menschen. | bóc lột con người bởi con người.
  450. Im Unterschied zur Gesamtbevölkerung scheint für die jüngere Generation … | Trái ngược với dân số nói chung, thế hệ trẻ dường như…
  451. Probleme der Leserinnen und Leser. | vấn đề của người đọc.
  452. Schaffung von Arbeitsplätzen | tạo việc làm
  453. Steigerung der Produktivität | tăng năng suất
  454. Erhöhung der Leistung | tăng hiệu suất
  455. die Leistungsfähigkeit erhöhen | Tăng hiệu suất
  456. Es ist wichtig für die Leistungsmotivation. | Nó là quan trọng cho việc thúc đẩy thành tích.
  457. Freundschaftliche Atmosphäre | bầu không khí thân thiện
  458. Worte reichen manchmal nicht aus, wenn man seine Gefühle beschreiben möchte. | Đôi khi từ ngữ không đủ để diễn tả cảm xúc của bạn.
  459. Es ist ihm keine andere Möglichkeit geblieben. | Anh không có sự lựa chọn nào khác.
  460. Bitte haben Sie Verständnis dafür, dass … | Xin hãy hiểu, rằng…
  461. Wenn Sie weitere Fragen haben, zögern Sie bitte nicht, mich zu kontaktieren. | Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, xin vui lòng liên hệ với tôi.
  462. Dann sind Sie bei uns an der richtigen Adresse. | Bạn đã đến đúng nơi.
  463. Vielen Dank. Sie haben mir sehr geholfen. | Cảm ơn nhiều. Bạn đã giúp tôi rất nhiều.